Chi Tiết Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Nội Vụ Hà Nội Năm 2023

01:05, 27/04/2023

 Chi Tiết Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Nội Vụ Hà Nội Năm 2023
Chi Tiết Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Nội Vụ Hà Nội Năm 2023
I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

– Phương thức 1 (xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT): Xét tuyển theo lịch xét tuyển của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

– Phương thức 2 (xét tuyển theo kết quả học tập THPT): Thời gian nộp hồ sơ xét tuyển học bạ đợt 1 bắt đầu từ ngày 15/5/2020 đến ngày 15/8/2020.

– Phương thức 3 (xét tuyển thẳng): Thời gian nộp hồ sơ tuyển thẳng từ ngày 15/5/2020 đến ngày 15/7/2020.

– Thời gian xét tuyển các đợt bổ sung: Trường dự kiến xét tuyển từ 01 đến 03 đợt bổ sung: Đối với các đợt xét tuyển bổ sung, Trường có thông báo trước 15 ngày kể từ thời điểm Trường bắt đầu nhận hồ sơ.

2. Hồ sơ xét tuyển

a. Xét tuyển theo phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT

– Xét tuyển đợt 1: theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

– Xét tuyển các đợt bổ sung (nếu có):

b. Xét tuyển theo phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập THPT

  • Phiếu xét tuyển (Mẫu 02 – ĐKXT kèm theo);
  • Học bạ THPT (bản sao có chứng thực);

  • Bằng tốt nghiệp hoặc giấy CNTN THPT tạm thời (bản sao có chứng thực);

  • Các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có);

c. Xét tuyển theo phương thức 3: Xét tuyển thẳng

– Xét tuyển thẳng đối với thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong Kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia hoặc đạt giải nhất, nhì, ba trong Kỳ thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia và đã tốt nghiệp THPT: Hồ sơ theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (phụ lục các môn xét tuyển thẳng kèm theo).

– Xét tuyển thẳng đối với thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh hoặc thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong Kỳ thi khoa học kỹ thuật cấp tỉnh và đã tốt nghiệp THPT (phụ lục các môn xét tuyển thẳng kèm theo).

  • Phiếu xét tuyển (Mẫu 03-ĐKTT kèm theo).
  • Giấy CNTN THPT tạm thời (bản sao có chứng thực).

  • Giấy chứng nhận đạt giải (bản sao có chứng thực).

– Xét tuyển thẳng đối với thí sinh là học sinh giỏi ở THPT (lớp 10, lớp 11, học kì I lớp 12) và đã tốt nghiệp THPT

  • Phiếu xét tuyển (Mẫu 04-ĐKTT kèm theo).
  • Giấy CNTN THPT tạm thời (bản sao có chứng thực).

  • Học bạ THPT (bản sao có chứng thực).

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020: Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2020 trở về trước.
  • Xét tuyển theo kết quả học tập THPT: Thí sinh tốt nghiệp từ năm 2017 đến năm 2020.
  • Xét tuyển thẳng: Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2020.

4. Phạm vi tuyển sinh

Tuyển sinh trong cả nước.


5. Phương thức tuyển sinh

5.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT.
  • Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12).
  • Phương thức 3: Xét tuyển thẳng.

5.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

– Xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT

  • Tốt nghiệp THPT;
  • Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường (trường công bố sau khi thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT).

– Xét theo kết quả học tập THPT (lớp 11 và kì I lớp 12)

  • Tốt nghiệp THPT từ năm 2017 trở lại đây;
  • Tổng điểm của 3 môn học trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 18.0 điểm trở lên (không có môn học nào dưới 5.0 điểm).

5.3. Chính sách ưu tiên và xét tuyển thẳng

  • Theo quy định tại Điều 7, thông tư 09/2020/TT-BGDĐT ngày 7 tháng 05 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy chế tuyển sinh trình độ đại học; trình độ cao đẳng ngành giáo dục mầm non.

6. Học phí

  • Học phí dự kiến với sinh viên chính quy: 360.000đ/tín chỉ (riêng ngành Hệ thống thông tin: 395.000đ/tín chỉ).

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành/ Chuyên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ THPT

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ THPT

Xét tuyển thẳng

Quản trị nhân lực

7340404

A01, C00, A00, D01

C00, A01, A00, D01

240

05

05

Quản trị văn phòng

7340406

C00, C19, C20, D01

C00, D01, D14, D15

170

05

05

Luật

(Chuyên ngành Thanh tra)

7380101

(7380101-01)

A00, A01, C00, D01

C00, A00, A01, D01

242

05

05

Quản lý nhà nước

7310205

A01, C00, C20, D01

A01, C00, D01

120

35

05

Chính trị học

(Chuyên ngành Chính sách công)

7310201

(7310201-01)

A10, C00, C20, D01

A10, C00, C20, D01

60

23

02

Lưu trữ học

(Chuyên ngành Văn thư – Lưu trữ)

7320303

(7320303-01)

C00, C20, C19, D01

C00, C20, C19, D01

50

18

02

Quản lý văn hóa

(Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch)

7229042

(7229042-01)

C00, C20, D01, D15

C00, C20, D01, D15

75

23

02

Văn hóa học

(Chuyên ngành Văn hóa Du lịch)

(Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông)

7229040

(7229040-01)

(7229040-02)

C00, C20, D01, D15

C00, C20, D01, D15

148

10

02

Thông tin – thư viện

(Chuyên ngành Quản trị thông tin)

7320201

(7320201-01)

A10, C00, C20, D01

A10, C00, C20, D01

50

08

02

Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

7310202

A00, C00, C20, D01

A00, C00, C20, D01

45

08

02

Hệ thống thông tin

7480104

A00, A01, D01, D90

A00, A01, D01, D90

50

28

02



Giáo Dục BÌNH MINH